Nước chấm tiếng Nga là gì?
"nước chấm" trong tiếng Nga là со́ус (danh từ).
со́ус Danh từ
sóus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xốt, nước chấm, tương.
- под други́м со́усом [che đậy] dưới hình thức khác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước chấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước chấm tiếng Nga là gì?
"nước chấm" trong tiếng Nga là со́ус (danh từ).