Nạn nhân tiếng Nga là gì?
"nạn nhân" trong tiếng Nga là пострада́вший (danh từ), же́ртва (danh từ).
пострада́вший Danh từ
postradávšij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạn nhân, người bị nạn, người bị thiệt hại.
- пострада́вший от стихи́йных бе́дствий người bị thiên tai
Xem đầy đủ từ "пострада́вший": trọng âm, biến cách, cách chia →
же́ртва Danh từ
žértva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạn nhân, người bị [tai] nạn, người bị [tai] hại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nạn nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nạn nhân tiếng Nga là gì?
"nạn nhân" trong tiếng Nga là пострада́вший (danh từ), же́ртва (danh từ).