пострада́вший
Dấu sắc trên пострада́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пострада́вший nghĩa là nạn nhân, người bị nạn.
Nghĩa của пострада́вший
Danh từ
- Nạn nhân, người bị nạn, người bị thiệt hại.
- пострада́вший от стихи́йных бе́дствийngười bị thiên tai
Biến cách của пострада́вший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пострада́вший | пострада́вшее | пострада́вшая | пострада́вшие |
| Sinh cách | пострада́вшего | пострада́вшего | пострада́вшей | пострада́вших |
| Tặng cách | пострада́вшему | пострада́вшему | пострада́вшей | пострада́вшим |
| Đối cách | пострада́вший / пострада́вшего | пострада́вшее | пострада́вшую | пострада́вшие / пострада́вших |
| Công cụ cách | пострада́вшим | пострада́вшим | пострада́вшей | пострада́вшими |
| Giới cách | пострада́вшем | пострада́вшем | пострада́вшей | пострада́вших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пострада́вший
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пострада́вший
- Пострадавшие есть? Có ai bị đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603293
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пострадавший nghĩa là gì?
пострадавший (danh từ) nghĩa là nạn nhân, người bị nạn.
пострадавший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пострада́вший (phiên âm Latinh postradávšij, IPA [pəstrɐˈdafʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.