Nữ tiếng Nga là gì?
"nữ" trong tiếng Nga là же́нский (tính từ).
же́нский Tính từ
žénskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gái, nữ, mái, cái.
- На Татоэбе почему-то намного больше мужских имён, чем женских. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới.
- С Международным женским днём! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nữ tiếng Nga là gì?
"nữ" trong tiếng Nga là же́нский (tính từ).