TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nữ tính tiếng Nga là gì?

"nữ tính" trong tiếng Nga là же́нский (tính từ).

же́нский Tính từ

žénskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về phụ nữ, đàn bà, nữ giới, nữ tính, nữ.

  • же́нский пол nữ giới
  • же́нские боле́зни bệnh phụ nữ, bệnh phụ khoa

Xem đầy đủ từ "же́нский": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nữ tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nữ tính tiếng Nga là gì?

"nữ tính" trong tiếng Nga là же́нский (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.