TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nữ y tá tiếng Nga là gì?

"nữ y tá" trong tiếng Nga là медсестра́ (danh từ).

медсестра́ Danh từ

medsestrá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [người] nữ y tá.

Xem đầy đủ từ "медсестра́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nữ y tá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nữ y tá tiếng Nga là gì?

"nữ y tá" trong tiếng Nga là медсестра́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.