Nay tiếng Nga là gì?
"nay" trong tiếng Nga là сего́дня (phó từ), ны́нешний (tính từ), теку́щий (tính từ).
сего́дня Phó từ
sevódnja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôm nay, nay.
- Сегодня мне хочется поесть чего-нибудь лёгкого. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.
- Можно ли сегодня ночью увидеть Венеру? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không?
ны́нешний Tính từ
nýnešnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện nay, nay.
- нынешний год năm nay
- в ны́нешние времена́ hiện thời, thời nay, hiện nay, ngày nay
теку́щий Tính từ
tekúščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này.
- текущий моме́нт lúc này, hiện nay, hiện thời
- в теку́щем году́ trong năm nay
Câu hỏi thường gặp
Nay tiếng Nga là gì?
"nay" trong tiếng Nga là сего́дня (phó từ), ны́нешний (tính từ), теку́щий (tính từ).