TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngày nay tiếng Nga là gì?

"ngày nay" trong tiếng Nga là сего́дня (phó từ), ны́не (phó từ).

сего́дня Phó từ

sevódnja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày nay.

Xem đầy đủ từ "сего́дня": trọng âm, biến cách, cách chia →

ны́не Phó từ

nýne giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện nay, ngày nay.

Xem đầy đủ từ "ны́не": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngày nay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nay tiếng Nga là gì?

"ngày nay" trong tiếng Nga là сего́дня (phó từ), ны́не (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.