TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người khổng lồ tiếng Nga là gì?

"người khổng lồ" trong tiếng Nga là велика́н (danh từ), исполи́н (danh từ).

велика́н Danh từ

velikán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người khổng lồ, người to lớn phi thường.

Xem đầy đủ từ "велика́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

исполи́н Danh từ

ispolín giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "исполи́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người khổng lồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người khổng lồ tiếng Nga là gì?

"người khổng lồ" trong tiếng Nga là велика́н (danh từ), исполи́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.