гига́нт
Dấu sắc trên гига́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гига́нт nghĩa là người khổng lồ.
Nghĩa của гига́нт
Danh từ
- Người khổng lồ.
Biến cách của гига́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гига́нт | гига́нты |
| Sinh cách кого? чего? | гига́нта | гига́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | гига́нту | гига́нтам |
| Đối cách кого? что? | гига́нта | гига́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | гига́нтом | гига́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | гига́нте | гига́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гига́нт
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гигант nghĩa là gì?
гигант (danh từ) nghĩa là người khổng lồ.
гигант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гига́нт (phiên âm Latinh gigánt, IPA [ɡʲɪˈɡant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.