TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người môi giới tiếng Nga là gì?

"người môi giới" trong tiếng Nga là ма́клер (danh từ), посре́дник (danh từ).

ма́клер Danh từ

mákler giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người môi giới, trọng mãi, trung gian, kinh kỷ, khoán dịch viên.

  • биржево́й ма́клер người kinh kỷ (khoán dịch viên) thị trường chứng khoán

Xem đầy đủ từ "ма́клер": trọng âm, biến cách, cách chia →

посре́дник Danh từ

posrédnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người môi giới, mối lái.

Xem đầy đủ từ "посре́дник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người môi giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người môi giới tiếng Nga là gì?

"người môi giới" trong tiếng Nga là ма́клер (danh từ), посре́дник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.