Người môi giới tiếng Nga là gì?
"người môi giới" trong tiếng Nga là ма́клер (danh từ), посре́дник (danh từ).
ма́клер Danh từ
mákler giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người môi giới, trọng mãi, trung gian, kinh kỷ, khoán dịch viên.
- биржево́й ма́клер người kinh kỷ (khoán dịch viên) thị trường chứng khoán
посре́дник Danh từ
posrédnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người môi giới, mối lái.
Xem đầy đủ từ "посре́дник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người môi giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người môi giới tiếng Nga là gì?
"người môi giới" trong tiếng Nga là ма́клер (danh từ), посре́дник (danh từ).