Người thân thích tiếng Nga là gì?
"người thân thích" trong tiếng Nga là ро́дственник (danh từ), родня́ (danh từ).
ро́дственник Danh từ
ródstvennik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thân thích, thân thuộc, họ hàng, bà con, họ đương, họ mạc.
- ближа́йшие ро́дственники bà con gần nhất, họ hàng gần nhất
Xem đầy đủ từ "ро́дственник": trọng âm, biến cách, cách chia →
родня́ Danh từ
rodnjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thân thích, người thân thuộc, người bà con, người họ hàng.
- он мне родня́ cậu ấy bà con với tôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người thân thích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người thân thích tiếng Nga là gì?
"người thân thích" trong tiếng Nga là ро́дственник (danh từ), родня́ (danh từ).