Người thanh tra tiếng Nga là gì?
"người thanh tra" trong tiếng Nga là инспе́ктор (danh từ).
инспе́ктор Danh từ
inspéktor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thanh tra, người kiểm tra, thanh tra viên, kiểm tra viên.
Xem đầy đủ từ "инспе́ктор": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người thanh tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người thanh tra tiếng Nga là gì?
"người thanh tra" trong tiếng Nga là инспе́ктор (danh từ).