Ngờ vực tiếng Nga là gì?
"ngờ vực" trong tiếng Nga là подозрева́ть (động từ), подозре́ние (danh từ).
подозрева́ть Động từ
podozrevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ.
- подозрева́ть кого́-л. в преступле́нии ngờ vực (nghi ngờ, tình nghi, nghi, ngờ) ai đã phạm tội ác
- он ничего́ не подозрева́ет anh ta hoàn toàn không ngờ vực (nghi ngờ, hoài nghi, nghi, ngờ) gì cả
Xem đầy đủ từ "подозрева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
подозре́ние Danh từ
podozrénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, mối, nỗi] ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ.
- по подозре́нию vì bị ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, tình nghi, nghi, ngờ)
- вызыва́ть подозре́ние gây ra sự ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi)
Xem đầy đủ từ "подозре́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngờ vực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngờ vực tiếng Nga là gì?
"ngờ vực" trong tiếng Nga là подозрева́ть (động từ), подозре́ние (danh từ).