TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nguyên tố tiếng Nga là gì?

"nguyên tố" trong tiếng Nga là элеме́нт (danh từ).

элеме́нт Danh từ

elemént giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên tố.

  • редкоземе́льные элеме́нты những nguyên tố đất hiếm

Xem đầy đủ từ "элеме́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên tố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguyên tố tiếng Nga là gì?

"nguyên tố" trong tiếng Nga là элеме́нт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.