Nhà ga tiếng Nga là gì?
"nhà ga" trong tiếng Nga là ста́нция (danh từ), вокза́л (danh từ).
ста́нция Danh từ
stáncija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ga, bến, trạm, ga.
- Мы случайно встретились на станции. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
- Он сошел на следующей станции. Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo.
вокза́л Danh từ
vokzál giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ga; bến.
- Я купил эту книгу в книжном напротив вокзала. Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách trước nhà ga.
- Я встретился с ним на вокзале. Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà ga" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà ga tiếng Nga là gì?
"nhà ga" trong tiếng Nga là ста́нция (danh từ), вокза́л (danh từ).