Nhà kính tiếng Nga là gì?
"nhà kính" trong tiếng Nga là оранжере́я (danh từ), па́рник (danh từ), тепли́ца (danh từ).
оранжере́я Danh từ
oranžeréja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà kính, nhà ấm (để trồng cây).
Xem đầy đủ từ "оранжере́я": trọng âm, biến cách, cách chia →
па́рник Danh từ
párnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà kính (ươm cây, trồng cây).
тепли́ца Danh từ
teplíca giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà kính, nhà ấm.
Câu hỏi thường gặp
Nhà kính tiếng Nga là gì?
"nhà kính" trong tiếng Nga là оранжере́я (danh từ), па́рник (danh từ), тепли́ца (danh từ).