Nhũ mẫu tiếng Nga là gì?
"nhũ mẫu" trong tiếng Nga là корми́лица (danh từ).
корми́лица Danh từ
kormílica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vú nuôi, nhũ mẫu.
Xem đầy đủ từ "корми́лица": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhũ mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhũ mẫu tiếng Nga là gì?
"nhũ mẫu" trong tiếng Nga là корми́лица (danh từ).