Nhẫn nại tiếng Nga là gì?
"nhẫn nại" trong tiếng Nga là терпе́ние (danh từ).
терпе́ние Danh từ
terpénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, lòng, tính] nhẫn nại, chịu khó, chịu đựng, nhẫn nhục.
- вооружи́ться терпе́нием chuẩn bị tinh thần chịu đựng
- вы́йти из терпе́ния, потеря́ть терпе́ние không chịu đựng được nữa, không nhẫn nhục được nữa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhẫn nại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhẫn nại tiếng Nga là gì?
"nhẫn nại" trong tiếng Nga là терпе́ние (danh từ).