Nhiên liệu tiếng Nga là gì?
"nhiên liệu" trong tiếng Nga là то́пливо (danh từ), горю́чее (danh từ).
то́пливо Danh từ
tóplivo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiên liệu, chất đốt.
горю́чее Danh từ
gorjúčeje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiên liệu, chất đốt, chất cháy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiên liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiên liệu tiếng Nga là gì?
"nhiên liệu" trong tiếng Nga là то́пливо (danh từ), горю́чее (danh từ).