Pan tiếng Nga là gì?
"pan" trong tiếng Nga là ава́рия (danh từ), пан (danh từ).
ава́рия Danh từ
avárija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự] Hỏng máy, pan, sự cố; (nghĩa bóng) [sự] thất bại, trắc trở.
- потерпе́ть ава́рию bị hư hỏng, bị tai nạn, bị thất bại
пан Danh từ
pan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pan, địa chủ (ở Ba-Lan trước cách mạng).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pan tiếng Nga là gì?
"pan" trong tiếng Nga là ава́рия (danh từ), пан (danh từ).