Phép lạ tiếng Nga là gì?
"phép lạ" trong tiếng Nga là чу́до (danh từ), волшебство́ (danh từ).
чу́до Danh từ
čúdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép lạ, điều kỳ diệu, kỳ tích, phép mầu.
волшебство́ Danh từ
volšebstvó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép lạ, phép tiên, phép thần thông, phép mầu nhiệm, yêu thuật.
- как по волшебству́ như có phép lạ
- перен. (очарование) [cái] mầu nhiệm, huyền diệu, tuyệt diệu, kỳ diệu, tuyệt trần
Xem đầy đủ từ "волшебство́": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phép lạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phép lạ tiếng Nga là gì?
"phép lạ" trong tiếng Nga là чу́до (danh từ), волшебство́ (danh từ).