TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чу́до

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čúdo[ˈt͡ɕudə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чу́до chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чу́до nghĩa là phép lạ, điều kỳ diệu.

Nghĩa của чу́до

Danh từ

  1. Phép lạ, điều kỳ diệu, kỳ tích, phép mầu.

Biến cách của чу́до (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чу́дочудеса́
Sinh cách кого? чего?чу́дачуде́с
Tặng cách кому? чему?чу́дучудеса́м
Đối cách кого? что?чу́дочудеса́
Công cụ cách кем? чем?чу́домчудеса́ми
Giới cách о ком? о чём?чу́дечудеса́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của чу́до

Câu ví dụ với чу́до

  • Теперь нас может спасти только чудо. Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7028318
  • Теперь спасти нас может только чудо. Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485192
  • Сейчас только чудо может нас спасти. Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чудо nghĩa là gì?

чудо (danh từ) nghĩa là phép lạ, điều kỳ diệu.

чудо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чу́до (phiên âm Latinh čúdo, IPA [ˈt͡ɕudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.