TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phòng giấy tiếng Nga là gì?

"phòng giấy" trong tiếng Nga là кабине́т (danh từ).

кабине́т Danh từ

kabinét giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng giấy, văn phòng, phòng làm việc.

Xem đầy đủ từ "кабине́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng giấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phòng giấy tiếng Nga là gì?

"phòng giấy" trong tiếng Nga là кабине́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.