канцеля́рия
Dấu sắc trên канцеля́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
канцеля́рия nghĩa là văn phòng, phòng giấy.
Nghĩa của канцеля́рия
Danh từ
- Văn phòng, phòng giấy.
Biến cách của канцеля́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | канцеля́рия | канцеля́рии |
| Sinh cách кого? чего? | канцеля́рии | канцеля́рий |
| Tặng cách кому? чему? | канцеля́рии | канцеля́риям |
| Đối cách кого? что? | канцеля́рию | канцеля́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | канцеля́рией | канцеля́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | канцеля́рии | канцеля́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với канцеля́рия
Đồng nghĩa
Họ từ của канцеля́рия
Câu hỏi thường gặp
канцелярия nghĩa là gì?
канцелярия (danh từ) nghĩa là văn phòng, phòng giấy.
канцелярия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là канцеля́рия (phiên âm Latinh kanceljárija, IPA [kənt͡sɨˈlʲærʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.