Phòng khách tiếng Nga là gì?
"phòng khách" trong tiếng Nga là гости́ная (danh từ), сало́н (danh từ).
гости́ная Danh từ
gostínaja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng khách.
- Том в гостиной, смотрит телевизор. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách.
сало́н Danh từ
salón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng khách, xa-lông, phòng tiếp khách.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng khách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng khách tiếng Nga là gì?
"phòng khách" trong tiếng Nga là гости́ная (danh từ), сало́н (danh từ).