зал
zal[zaɫ]
giọng máy của trình duyệt
зал nghĩa là gian phòng, phòng tiếp tân, phòng khiêu vũ.
Nghĩa của зал
Danh từ
- Gian phòng.
- зал заседа́нийphòng họp, hội trường
- зал заседа́ний суда́phòng xử án
- зал ожида́нияphòng đợi
- в частном доме Phòng tiếp tân, phòng khiêu vũ.
Biến cách của зал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́л | за́лы |
| Sinh cách кого? чего? | за́ла | за́лов |
| Tặng cách кому? чему? | за́лу | за́лам |
| Đối cách кого? что? | за́л | за́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | за́лом | за́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́ле | за́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зал
Đồng nghĩa
Họ từ của зал
Câu hỏi thường gặp
зал nghĩa là gì?
зал (danh từ) nghĩa là gian phòng, phòng tiếp tân, phòng khiêu vũ.
зал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зал (phiên âm Latinh zal, IPA [zaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.