TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phường tiếng Nga là gì?

"phường" trong tiếng Nga là корпора́ция (danh từ).

корпора́ция Danh từ

korporácija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phường, phường hội, nghiệp hội, nghiệp đoàn, xã đoàn, đoàn thể.

Xem đầy đủ từ "корпора́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phường tiếng Nga là gì?

"phường" trong tiếng Nga là корпора́ция (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.