Phản ứng tiếng Nga là gì?
"phản ứng" trong tiếng Nga là реа́кция (danh từ), реаги́ровать (động từ).
реа́кция Danh từ
reákcija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản ứng.
- Мне нравится наблюдать за реакцией людей, когда я говорю им, кто я такой. Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai.
- Нужно иметь хорошую реакцию, чтобы играть в такие компьютерные игры. Bạn cần phải có những phản ứng nhanh mới có thể chơi những trò chơi máy tính này.
реаги́ровать Động từ
reagírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản ứng [lại].
Xem đầy đủ từ "реаги́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phản ứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phản ứng tiếng Nga là gì?
"phản ứng" trong tiếng Nga là реа́кция (danh từ), реаги́ровать (động từ).