Phần trăm tiếng Nga là gì?
"phần trăm" trong tiếng Nga là проце́нт (danh từ), цент (danh từ).
проце́нт Danh từ
procént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần trăm.
- Уровень безработицы в Канаде составлял в октябре 2015-го семь процентов. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
- вы́полнить план на сто проце́нтов hoàn thành kế hoạch một trăm phần trăm
цент Danh từ
cent giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần trăm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần trăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phần trăm tiếng Nga là gì?
"phần trăm" trong tiếng Nga là проце́нт (danh từ), цент (danh từ).