Phong cảnh tiếng Nga là gì?
"phong cảnh" trong tiếng Nga là пейза́ж (danh từ), ландша́фт (danh từ).
пейза́ж Danh từ
pejzáž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cảnh, cảnh.
- Альпийские пейзажи произвели на меня неизгладимое впечатление. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
ландша́фт Danh từ
landšáft giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh, phong cảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phong cảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phong cảnh tiếng Nga là gì?
"phong cảnh" trong tiếng Nga là пейза́ж (danh từ), ландша́фт (danh từ).