Pi-a-nô tiếng Nga là gì?
"pi-a-nô" trong tiếng Nga là пиани́но (danh từ).
пиани́но Danh từ
pianíno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Chiếc, cái, đàn] dương cầm, pi-a-nô, pianô tủ.
- игра́ть на пиани́но đánh dương cầm (pi-a-nô)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pi-a-nô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pi-a-nô tiếng Nga là gì?
"pi-a-nô" trong tiếng Nga là пиани́но (danh từ).