Quảng cáo tiếng Nga là gì?
"quảng cáo" trong tiếng Nga là рекла́ма (danh từ), ано́нс (danh từ).
рекла́ма Danh từ
rekláma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] quảng cáo.
- Я всегда пропускаю рекламу на видео, когда могу. Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.
- Это не реклама. Đấy không phải quảng cáo.
ано́нс Danh từ
anóns giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy áp phích, quảng cáo, thông báo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quảng cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quảng cáo tiếng Nga là gì?
"quảng cáo" trong tiếng Nga là рекла́ма (danh từ), ано́нс (danh từ).