Rùa tiếng Nga là gì?
"rùa" trong tiếng Nga là черепа́ха (danh từ).
черепа́ха Danh từ
čerepáxa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rùa.
- Черепахи откладывают яйца. Rùa đẻ trứng.
- Черепахи впадают в спячку. Rùa ngủ đông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rùa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rùa tiếng Nga là gì?
"rùa" trong tiếng Nga là черепа́ха (danh từ).