Răng tiếng Nga là gì?
"răng" trong tiếng Nga là зуб (danh từ), зубе́ц (danh từ).
зуб Danh từ
zub giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng.
- Какие у тебя красивые зубы! Răng bạn đẹp quá!
- Я всегда чищу зубы перед сном. Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.
зубе́ц Danh từ
zubéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng, răng cưa.
- зубе́ц пилы́ răng cưa
- зубе́ц бороны́ răng bừa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "răng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Răng tiếng Nga là gì?
"răng" trong tiếng Nga là зуб (danh từ), зубе́ц (danh từ).