Rạ tiếng Nga là gì?
"rạ" trong tiếng Nga là стернь (danh từ), жнивьё (danh từ).
стернь Danh từ
sternʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rạ, tót, toóc.
жнивьё Danh từ
žnivʹjó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [gốc] rạ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rạ tiếng Nga là gì?
"rạ" trong tiếng Nga là стернь (danh từ), жнивьё (danh từ).