Ria tiếng Nga là gì?
"ria" trong tiếng Nga là усы́ (danh từ).
усы́ Danh từ
usý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ria, râu mép.
- У мужчин усы. Ông ta có ria mép.
- Мужчины носят усы. Ông ta có ria mép.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ria" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ria tiếng Nga là gì?
"ria" trong tiếng Nga là усы́ (danh từ).