Ruy-băng tiếng Nga là gì?
"ruy-băng" trong tiếng Nga là ле́нта (danh từ), тесьма́ (danh từ).
ле́нта Danh từ
lénta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ruy-băng.
тесьма́ Danh từ
tesʹmá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, dải, ruy-băng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ruy-băng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ruy-băng tiếng Nga là gì?
"ruy-băng" trong tiếng Nga là ле́нта (danh từ), тесьма́ (danh từ).