Sách tiếng Nga là gì?
"sách" trong tiếng Nga là кни́га (danh từ), кни́жка (danh từ).
кни́га Danh từ
kníga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Quyển, cuốn] sách.
- Вот книга, которую ты ищешь. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy.
- У меня есть одна книга. Tôi có một cuốn sách.
кни́жка Danh từ
knížka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Quyển, cuốn] sách nhỏ, sách.
- записна́я книжка sổ tay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sách tiếng Nga là gì?
"sách" trong tiếng Nga là кни́га (danh từ), кни́жка (danh từ).