Sáu tiếng Nga là gì?
"sáu" trong tiếng Nga là шесть (số từ), ше́стеро (số từ).
шесть Số từ
šestʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu.
- Он уже шесть лет живёт за границей. Anh ấy ở nước ngoài đã sáu năm nay.
- Всего шесть столов и восемь стульев. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế.
ше́стеро Số từ
šéstero giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu, sáu người, bộ sáu.
- нас ше́стеро chúng tôi có sáu người, sáu [người] chúng tôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáu tiếng Nga là gì?
"sáu" trong tiếng Nga là шесть (số từ), ше́стеро (số từ).