Sắt tiếng Nga là gì?
"sắt" trong tiếng Nga là желе́зо (danh từ).
желе́зо Danh từ
želézo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắt.
- Железо ржавеет. Sắt gỉ sét.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sắt tiếng Nga là gì?
"sắt" trong tiếng Nga là желе́зо (danh từ).