TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sổ tiếng Nga là gì?

"sổ" trong tiếng Nga là кни́га (danh từ), кни́жка (danh từ).

кни́га Danh từ

kníga giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách, sổ, sách giáo khoa.

  • кни́га жа́лоб и предложений [cuốn] sổ góp ý kiến, sổ phê bình và đề nghị
  • кни́га записи́ а́ктов гражда́нского состоя́ния sổ hộ tịch

Xem đầy đủ từ "кни́га": trọng âm, biến cách, cách chia →

кни́жка Danh từ

knížka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách, sổ, sách giáo khoa.

  • чле́нская книжка sổ (thẻ) hội viên
  • че́ковая книжка sổ séc

Xem đầy đủ từ "кни́жка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sổ tiếng Nga là gì?

"sổ" trong tiếng Nga là кни́га (danh từ), кни́жка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.