Sổ tiếng Nga là gì?
"sổ" trong tiếng Nga là кни́га (danh từ), кни́жка (danh từ).
кни́га Danh từ
kníga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách, sổ, sách giáo khoa.
- кни́га жа́лоб и предложений [cuốn] sổ góp ý kiến, sổ phê bình và đề nghị
- кни́га записи́ а́ктов гражда́нского состоя́ния sổ hộ tịch
кни́жка Danh từ
knížka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách, sổ, sách giáo khoa.
- чле́нская книжка sổ (thẻ) hội viên
- че́ковая книжка sổ séc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sổ tiếng Nga là gì?
"sổ" trong tiếng Nga là кни́га (danh từ), кни́жка (danh từ).