Sổ ghi chép tiếng Nga là gì?
"sổ ghi chép" trong tiếng Nga là дневни́к (danh từ).
дневни́к Danh từ
dnevník giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuốn nhật ký, sổ ghi chép.
- дневни́к боевых действий nhật ký tác chiến
- судовой дневни́к nhật ký tàu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sổ ghi chép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sổ ghi chép tiếng Nga là gì?
"sổ ghi chép" trong tiếng Nga là дневни́к (danh từ).