Sự buôn bán tiếng Nga là gì?
"sự buôn bán" trong tiếng Nga là торго́вля (danh từ).
торго́вля Danh từ
torgóvlja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự buôn bán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự buôn bán tiếng Nga là gì?
"sự buôn bán" trong tiếng Nga là торго́вля (danh từ).