Sự dùng tiếng Nga là gì?
"sự dùng" trong tiếng Nga là испо́льзование (danh từ), употребле́ние (danh từ).
испо́льзование Danh từ
ispólʹzovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dùng, sử dụng; lời dụng; vận dụng, ứng dụng, áp dụng ((giống trung) испо́льзовать).
- по́лное использование [sự] tận dụng
Xem đầy đủ từ "испо́льзование": trọng âm, biến cách, cách chia →
употребле́ние Danh từ
upotreblénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dùng, sử dụng; áp dụng, vận dụng, ứng dụng ((giống trung) упротребля́ть).
- в большо́м употребле́нии được sử dụng rộng rãi, được dùng nhiều, được thông dụng
- входи́ть в употребление được sử dụng, được đem ra dùng, bắt đầu được thông dụng, trở thành mốt
Xem đầy đủ từ "употребле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự dùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự dùng tiếng Nga là gì?
"sự dùng" trong tiếng Nga là испо́льзование (danh từ), употребле́ние (danh từ).