Sự khác nhau tiếng Nga là gì?
"sự khác nhau" trong tiếng Nga là ра́зница (danh từ), отли́чие (danh từ), разли́чие (danh từ).
ра́зница Danh từ
ráznica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khác nhau, khác biệt, dị biệt.
- ра́зница лет sự khác nhau (khác biệt, chênh lệch) về tuổi
- вся ра́зница в том, что... toàn bộ sự khác nhau chính là ở chỗ...
отли́чие Danh từ
otlíčije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khác nhau.
разли́чие Danh từ
razlíčije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khác nhau, phân biệt, dị biệt.
- различие во взгля́дах sự khác nhau (khác biệt) về quan điểm
- де́лать различие ме́жду ке́м-л., че́м-л. phân biệt giữa người nào với người nào, giữa cái gì với cái gì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự khác nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự khác nhau tiếng Nga là gì?
"sự khác nhau" trong tiếng Nga là ра́зница (danh từ), отли́чие (danh từ), разли́чие (danh từ).