Sự mất tiếng Nga là gì?
"sự mất" trong tiếng Nga là поте́ря (danh từ).
поте́ря Danh từ
potérja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mất, hao; (то, что потеряно) [sự, khoản] mất mát, tổn thất, thiệt hại, hao phí, hao mất, hao hụt.
- поте́ря вре́мени [sự] mất thì giờ
- поте́ря ско́рости [sự] hao mất tốc độ, sụt giảm vận tốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự mất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự mất tiếng Nga là gì?
"sự mất" trong tiếng Nga là поте́ря (danh từ).