поте́ря
Dấu sắc trên поте́ря chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поте́ря nghĩa là sự mất, hao.
Nghĩa của поте́ря
Danh từ
- Sự mất, hao; (то, что потеряно) [sự, khoản] mất mát, tổn thất, thiệt hại, hao phí, hao mất, hao hụt.
- поте́ря вре́мени[sự] mất thì giờ
- поте́ря ско́рости[sự] hao mất tốc độ, sụt giảm vận tốc
- поте́ря созна́ния[sự] bất tỉnh, mê man, bất tỉnh nhân sự, ngất
- убра́ть урожа́й без поте́рьthu hoạch mùa màng không mất mát (hao phí)
- поте́ри в живо́й си́ле и те́хникеnhững tổn thất (thiệt hại) về sinh lực và kỹ thuật
Biến cách của поте́ря (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поте́ря | поте́ри |
| Sinh cách кого? чего? | поте́ри | поте́рь |
| Tặng cách кому? чему? | поте́ре | поте́рям |
| Đối cách кого? что? | поте́рю | поте́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | поте́рей | поте́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | поте́ре | поте́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поте́ря
Đồng nghĩa
Họ từ của поте́ря
Câu ví dụ với поте́ря
- Потеря памяти вызвана возрастом или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909445
- Потеря памяти вызвана старением или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909453
- Их потери достигли одного миллиона иен. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
потеря nghĩa là gì?
потеря (danh từ) nghĩa là sự mất, hao.
потеря đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поте́ря (phiên âm Latinh potérja, IPA [pɐˈtʲerʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.