TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поте́ря

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
potérja[pɐˈtʲerʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поте́ря chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поте́ря nghĩa là sự mất, hao.

Nghĩa của поте́ря

Danh từ

  1. Sự mất, hao; (то, что потеряно) [sự, khoản] mất mát, tổn thất, thiệt hại, hao phí, hao mất, hao hụt.
    • поте́ря вре́мени[sự] mất thì giờ
    • поте́ря ско́рости[sự] hao mất tốc độ, sụt giảm vận tốc
    • поте́ря созна́ния[sự] bất tỉnh, mê man, bất tỉnh nhân sự, ngất
    • убра́ть урожа́й без поте́рьthu hoạch mùa màng không mất mát (hao phí)
    • поте́ри в живо́й си́ле и те́хникеnhững tổn thất (thiệt hại) về sinh lực và kỹ thuật

Biến cách của поте́ря (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поте́ряпоте́ри
Sinh cách кого? чего?поте́рипоте́рь
Tặng cách кому? чему?поте́репоте́рям
Đối cách кого? что?поте́рюпоте́ри
Công cụ cách кем? чем?поте́рейпоте́рями
Giới cách о ком? о чём?поте́репоте́рях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поте́ря

Đồng nghĩa

Họ từ của поте́ря

Câu ví dụ với поте́ря

  • Потеря памяти вызвана возрастом или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909445
  • Потеря памяти вызвана старением или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909453
  • Их потери достигли одного миллиона иен. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

потеря nghĩa là gì?

потеря (danh từ) nghĩa là sự mất, hao.

потеря đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поте́ря (phiên âm Latinh potérja, IPA [pɐˈtʲerʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.