Sự xấu hổ tiếng Nga là gì?
"sự xấu hổ" trong tiếng Nga là позо́р (danh từ), стыд (danh từ).
позо́р Danh từ
pozór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xấu hổ, sự thẹn, sự ngượng, sự hổ thẹn.
стыд Danh từ
styd giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xấu hổ, hổ thẹn; (чувство неловкости) thẹn thùng, thẹn thò, sượng sùng, bẽn lẽn, thèn thẹn, thẹn thẹn.
- стыд и позо́р ему́! nhục nhã thay cho nó!
- к вели́кому моему́ стыду́ до́лжен призна́ться... thật là đáng hổ thẹn cho tôi, nhưng tôi phải công nhận rằng..., thật là xấu hổ nhưng tôi phải thú thật rằng...
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự xấu hổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự xấu hổ tiếng Nga là gì?
"sự xấu hổ" trong tiếng Nga là позо́р (danh từ), стыд (danh từ).