стыд
стыд nghĩa là sự xấu hổ, hổ thẹn.
Nghĩa của стыд
Danh từ
- Sự xấu hổ, hổ thẹn; (чувство неловкости) thẹn thùng, thẹn thò, sượng sùng, bẽn lẽn, thèn thẹn, thẹn thẹn.
- стыд и позо́р ему́!nhục nhã thay cho nó!
- к вели́кому моему́ стыду́ до́лжен призна́ться...thật là đáng hổ thẹn cho tôi, nhưng tôi phải công nhận rằng..., thật là xấu hổ nhưng tôi phải thú thật rằng...
- не име́ть ни стыда́ ни со́вестиhoàn toàn không biết xấu hổ, hoàn toàn không có lương tâm, mặt dày mày dạn
- потеря́ть вся́кий стыдmặt dày mày dạn, trơ như mặt thớt, chẳng biết hổ thẹn là gì
Biến cách của стыд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сты́д | стыды́ |
| Sinh cách кого? чего? | стыда́ | стыдо́в |
| Tặng cách кому? чему? | стыду́ | стыда́м |
| Đối cách кого? что? | сты́д | стыды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | стыдо́м | стыда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | стыде́ | стыда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của стыд
Câu ví dụ với стыд
- Она покраснела от стыда. Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802861
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стыд nghĩa là gì?
стыд (danh từ) nghĩa là sự xấu hổ, hổ thẹn.
стыд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стыд (phiên âm Latinh styd, IPA [stɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.