TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стыд

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
styd[stɨt] giọng máy của trình duyệt

стыд nghĩa là sự xấu hổ, hổ thẹn.

Nghĩa của стыд

Danh từ

  1. Sự xấu hổ, hổ thẹn; (чувство неловкости) thẹn thùng, thẹn thò, sượng sùng, bẽn lẽn, thèn thẹn, thẹn thẹn.
    • стыд и позо́р ему́!nhục nhã thay cho nó!
    • к вели́кому моему́ стыду́ до́лжен призна́ться...thật là đáng hổ thẹn cho tôi, nhưng tôi phải công nhận rằng..., thật là xấu hổ nhưng tôi phải thú thật rằng...
    • не име́ть ни стыда́ ни со́вестиhoàn toàn không biết xấu hổ, hoàn toàn không có lương tâm, mặt dày mày dạn
    • потеря́ть вся́кий стыдmặt dày mày dạn, trơ như mặt thớt, chẳng biết hổ thẹn là gì

Biến cách của стыд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сты́дстыды́
Sinh cách кого? чего?стыда́стыдо́в
Tặng cách кому? чему?стыду́стыда́м
Đối cách кого? что?сты́дстыды́
Công cụ cách кем? чем?стыдо́мстыда́ми
Giới cách о ком? о чём?стыде́стыда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của стыд

Câu ví dụ với стыд

  • Она покраснела от стыда. Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стыд nghĩa là gì?

стыд (danh từ) nghĩa là sự xấu hổ, hổ thẹn.

стыд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стыд (phiên âm Latinh styd, IPA [stɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.